Tổng quan
Dòng sản phẩm VPX-TC1 Pro cung cấp một trong những giải pháp truyền phát IP 1G tiên tiến nhất trên thị trường, sử dụng công nghệ CODEC Mimix™ mới của Aurora. Công nghệ nén Mimix™ cho phép tái tạo gần như hoàn hảo hình ảnh video và đồ họa ở độ phân giải lên đến 4K60 4:4:4 trên mạng 1G. Nó có độ trễ dưới khung hình (1,78ms) và khả năng chuyển đổi liền mạch cho nội dung nhanh chóng và không bị gián đoạn. Mức tiêu thụ điện năng rất quan trọng vì VPX-TC1 chỉ sử dụng khoảng 8 watt. Điều này đạt được nhờ thiết kế không quạt và kích thước nhỏ gọn, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng vì nó chỉ sử dụng 1/3 công suất so với các hệ thống tương đương.

Video giới thiệu phòng ReAX tại InfoComm 2024
Âm thanh, video, dữ liệu và tín hiệu điều khiển có thể được truyền tải an toàn đến một hoặc nhiều thiết bị bằng cách sử dụng bộ chuyển mạch Ethernet 1G RJ-45 thông dụng. Khi VPX-TC1 được thiết lập làm bộ phát, 2 đầu vào HDMI sẽ trở thành bộ chuyển mạch nguồn, và đầu ra HDMI sẽ trở thành một điểm kết nối vòng lặp tiềm năng.
Khi được thiết lập như một thiết bị nhận, người dùng có thể chọn các đầu vào HDMI cục bộ hoặc nguồn IP. Việc chuyển đổi nguồn liền mạch giúp nâng cao chất lượng trình chiếu. Bất kể VPX-TC1 được thiết lập như thế nào, âm thanh có thể được tách ra ở bất kỳ vị trí nào và/hoặc được gửi đến hoặc nhận từ thiết bị hỗ trợ Dante®.
Cổng USB cũng rất linh hoạt, hoạt động như một KVM và/hoặc thiết bị truyền dữ liệu tốc độ cao (100Mbps) cho thẻ nhớ và máy ảnh. Mỗi tính năng USB của VPX-TC1 cũng có thể được thiết lập như một máy chủ hoặc thiết bị. Để hệ thống thân thiện hơn, OSD và máy chủ web tích hợp được cung cấp để dễ dàng điều hướng và thiết lập các tính năng.
Biển báo kỹ thuật số, giáo dục, doanh nghiệp và nhà ở chỉ là một vài trong số những thị trường được hưởng lợi từ tính linh hoạt và chi phí thấp của VPX-TC1.
Thông số kỹ thuật
Hạng mục | Thông số |
| Nén | Mimix™ 13:1 |
| Độ trễ | 0 khung hình (1,78 ms) – chế độ Ultra Low Latency |
| Đầu vào HDMI | 2 cổng (HDMI 2.0b, HDCP 2.2) |
| Đầu ra HDMI | 1 cổng (HDMI 2.0b, HDCP 2.2) |
| Mã hóa | AES 256 |
| Âm thanh tương tự | Ngõ vào/ra stereo (3.5mm TRS) |
| Ethernet 1G | RJ-45 và SFP |
| Mạng LAN | RJ-45 10/100/1000 Mbps, hỗ trợ PoE |
| Băng thông video | 600 MHz |
| Hỗ trợ video | Lên đến 4K2K 4:4:4 @ 60Hz |
| Hỗ trợ âm thanh | Tối đa 12 kênh |
| RS-232 | Tốc độ lên đến 115k Baud (3.5mm TRS) |
| IR | Hai chiều (TRS 3.5mm) |
| USB | 1 x USB 2.0 Type-C, 1 x USB 1.1 Type-C, 1 x USB 2.0 Type-A, 2 x USB 1.1 Type-A |
| Tùy chọn | Giấy phép Dante® 2 kênh |
| Giao diện điều khiển | IR, bàn phím OSD, Web Server |
| Vỏ thiết bị | Nhôm, màu đen |
| Kích thước | 177,04 x 150,7 x 26,42 mm |
| Cân nặng | 0,453 kg |
| Lắp đặt | Gắn rack (dọc/ngang), lắp dưới bàn |
| Nguồn điện | 48V DC (đầu nối 2 chân EU) hoặc PoE+ |
| Công suất tiêu thụ | 8W (tối đa 12,9W khi dùng USB) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 ~ 40°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 ~ 60°C |
| Độ ẩm | 20% ~ 90% (không ngưng tụ) |

